Hotline: 090.807.5455 - 028 38 471 756

Phần mềm quản lý và hoạch định nguồn lực sản xuất

Phần mềm được phát triển và nghiên cứu dựa trên việc trao đổi thông tin giữa các doanh nghiệp lắp ráp sản phẩm/ gia công với nhóm phát triển phần mềm của công ty phần mềm Trường Minh Thịnh. Do đó các tính năng của phần mềm được đảm bảo tính khả dụng cao, cũng như có thể đảm nhận được hầu hết các nghiệp vụ quản lý của các doanh nghiệp lắp ráp. Song song với đó là hệ thống báo cáo và thống kê đa chiều, giúp doanh nghiệp có cái nhìn tổng quan về hoạt động của mình.  

Liên hệ tư vấn vui lòng gọi 028.38 47 17 56 -  090.807.5455

Hãy gọi cho chúng tôi ngay. Đội ngũ hỗ trợ tư vấn viên chuyên nghiệp, luôn sẵn sàng phục vụ 7 ngày trong tuần.

Ưu điểm

Quản lý tất cả hoạt động 

Lưu trữ, quản lý thông tin và tìm kiếm dễ dàng

Báo cáo & thống kê chuyên sâu

Phân quyền và bảo mật an toàn

Tính năng:

Quản trị hệ thống

  • Quản lý tài khoản.
    • Quản lý thông tin tài khoản.
    • Thay đổi mật khẩu.
  • Thiết lập phân quyền.
    • Phân nhóm quyền (VD: nhóm quản lý, nhóm kế toán...)
      • Thêm từng đối tượng vào từng nhóm quyền.
    • Tạo danh mục quyền.
  • Sao lưu và phục hồi dữ liệu.
  • Thiết lập thông tin in ấn.

Quản lý nhân viên.

  • Quản lý danh mục nhân viên.
    • Tạo mới, chỉnh sửa hoặc xóa.
  • Quản lý thông tin nhân viên.
    • Tên hoặc danh xưng của nhân viên.
    • Thông tin cá nhân.
    • Thông tin liên lạc.
    • Chức vụ.

Quản lý phụ kiện

  • Quản lý danh mục phụ kiện.
    • Tạo mới, chỉnh sửa hoặc xóa.
  • Quản lý thông tin phụ kiện.
    • Tên và mã phụ kiện.
    • Thông số kỹ thuật phụ kiện.
    • Giá nhập
    • Mã xác nhận lô hàng.
    • Ghi chú.

Quản lý khách hàng

  • Quản lý danh mục khách hàng.
    • Tạo mới, chỉnh sửa hoặc xóa.
  • Quản lý thông tin khách hàng.
    • Họ và tên khách hàng.
    • Thông tin cá nhân.
    • Thông tin liên hệ.
    • Ghi chú.
  • Quản lý công nợ của khách hàng.
    • Định mức và cảnh báo công nợ của khách hàng.

Quản lý lệnh sản xuất.

  • Mã đơn đặt hàng
  • Thời gian giao hàng.
  • Tự động cập nhật thứ tự lệnh sản xuất (hoặc có thể điều chỉnh thứ tự sản xuất)
  • Xác nhận đưa vào danh mục sản xuất.
  • Thời gian sản xuất của từng quy trình.

Khai báo hao mòn/ hư của phụ kiện.

  • Quản lý danh mục phụ kiện.
    • Tạo mới, chỉnh sửa hoặc xóa.
  • Quản lý thông tin phụ kiện.
    • Tên và mã phụ kiện.
    • Thông số kỹ thuật phụ kiện.
    • Giá nhập
    • Mã xác nhận lô hàng.
    • Ghi chú.

Quản lý thu chi.

  • Quản lý danh mục phiếu thu.
  • Quản lý danh mục phiếu chi.
  • Bảng cân đối thu chi.
  • Quản lý quỹ doanh nghiệp.

Quản lý hư/ thất thoát phụ kiện.

  • Tên phụ kiện.
  • Số lượng hư/ thất thoát.
  • Mã lô hàng.
  • Cách thức xử lý.
    • Bán.
    • Trả nhà cung cấp.
    • ...
  • Quản lý tiền thu về từ phụ kiện hư
  • Lý do.

Thiết lập bảng thiết kế lắp ráp

  • Khai báo công thức lắp ráp.
    • Số lượng phụ kiện cần.
  • Thông tin các bước thực hiện.
    • Số lượng công đoạn.
    • Số lượng nhân viên của từng công đoạn.
    • Trang thiết bị của từng công đoạn.
    • Thời gian chuẩn của từng bước.
  • Thông tin phụ kiện và hàng hóa đầu vào và sản phẩm đầu ra của từng giai đoạn.

Quản lý nhà cung cấp.

  • Quản lý danh mục nhà cung cấp.
    • Tạo mới, chỉnh sửa hoặc xóa.
  • Quản lý thông tin nhà cung cấp.
    • Tên doanh nghiệp và người đại diện.
    • Quản lý thông tin liên lạc.
    • Thông tin sơ bộ nhà cung cấp.
  • Quản lý công nợ nhà cung cấp.
    • Định mức và cảnh báo khi công nợ chạm định mức.

Quản lý kho

  • Quản lý kho chứa phụ kiến/ thiết bị.
  • Quản lý kho thành phẩm.
  • Quản lý kho nguyên vật liệu.
  • Quản lý xuất - nhập - tồn hàng hóa ở từng kho.
  • Định mức hàng hóa, cảnh báo khi hàng chạm định mức.
  • Điều chỉnh kho thực tế với kho trên hệ thống.

Quản lý thông tin máy móc

  • Quản lý danh mục thiết bị.
    • Tạo mới, chỉnh sửa hoặc xóa.
  • Thông tin thiết bị.
    • Tên và mã thiết bị.
    • Giá thiết bị.
    • Chi phí hào mòn sản phẩm.
  • Quản lý kế hoạch hoạt động của thiết bị.
  • Quản lý thời gian tắt mở thiết bị.
  • Chi phí hao mòn.

Hệ thống báo cáo và thống kê.

  • Thống kê sản phẩm được sản xuất.
    • Từ ngày... đến ngày...
    • Theo từng sản phẩm/ từng lô hàng.
    • Theo nhân viên giám sát.
  • Thống kê các lệnh sản xuất đúng/ sai kế hoạch.
  • Thống kê và báo cáo doanh thu và lợi nhuận.
  • Thống kê và báo cáo nhân sự.
  • Thống kê và báo cáo dây chuyền cung ứng.
  • Thống kê và báo cáo hao mòn máy móc.
  • Thống kê và báo cáo thu/ chi.
  • Quản lý công nợ khách hàng/ nhà cung cấp.

Đối tượng sử dụng: 

  • Doanh nghiệp lắp ráp