Hotline: 090.807.5455 - 028 38 471 756

Phần mềm bán vé và giám sát xe

Phần mềm quản lý vé và giám sát xe được thiết kế dựa những nghiên cứu thực tế từ việc trao đổi thông tin với các đối tượng phát triển hộp đen cũng như khách hàng sử dụng. Để từ đó hiểu được nhu cầu của thị trường. Dựa trên cơ sở đó TMT Solutions đã nghiên cứu và phát triển ra phần mềm quản lý vé xe và giám sát xe.

Liên hệ tư vấn vui lòng gọi 08.38 47 17 56 -  090.807.5455

Hãy gọi cho chúng tôi ngay. Đội ngũ hỗ trợ tư vấn viên chuyên nghiệp, luôn sẵn sàng phục vụ 7 ngày trong tuần.

Ưu điểm

Quản lý tất cả hoạt động 

Lưu trữ, quản lý thông tin và tìm kiếm dễ dàng

Báo cáo & thống kê chuyên sâu

Phân quyền và bảo mật an toàn

Tính năng:

Quản trị hệ thống

  • Quản lý tài khoản.
  • Thiết lập phân quyền.
  • Sao lưu và phục hồi dữ liệu.
  • Cấu hình biểu mẫu.
    • Thiết lập thông tin công ty.
    • Thiết lập máy in.

Quản lý nhân viên

  • Quản lý danh mục nhân viên.
    • Tạo mới, chỉnh sửa hoặc xóa.
  • Quản lý thông tin nhân viên.
    • Thông tin cá nhân.
    • Chức vụ nhân viên.

Quản lý mẫu vé.

  • Quản lý danh mục mẫu vé.
    • Tạo mới, chỉnh sửa hoặc xóa.
  • Thông tin các mẫu.
  • Ngày/ tháng/ năm tạo hoặc cập nhật mẫu.
  • Bảng thêm mẫu vé xe.
    • tên mẫu vé.
    • Ký hiệu.
    • Thiết lập liên kết với nút chọn cho từng mẫu vé.
      • Mẫu vé cho nút nhấn 1 -  vd: giá 6.000đ
      • Mẫu vé cho nút nhấn 2 – vd: giá 3.000đ
    • Ghi chú 

Quản lý thiết bị định vị xe.

  • Quản lý danh mục thiết bị định vị xe.
    • Thêm mới, chỉnh sửa hoặc xóa.
  • Bảng thêm thiết bị.
    • Tên thiết bị.
    • Số IMEI.
    • Biển số xe.
    • Thiết lập tuyến đường.
    • Lựa chọn mẫu vé.

Quản lý tuyến đường

  • Quản lý danh mục tuyến đường.
    • Thêm mới, chỉnh sửa hoặc xóa.
  • Bảng mẫu tạo tuyến đường mới.
    • Tên tuyến đường.
    • Thiết lập mã số tuyến đường.
    • Thiết lập liên kết tọa độ trạm để làm mốc.

Quản lý trạm

  • Quản lý danh mục trạm
    • Thêm mới, chỉnh sửa hoặc xóa.
  • Biểu mẫu tạo trạm.
    • Tên trạm.
    • Vĩ độ.
    • Kinh độ.
    • Thuộc tuyến đường nào.

Quản lý vé xe.

  • Quản lý danh mục vé xe
    • Quản lý vé xe theo từng xe.
  • Thông tin số seri hiện tại.
  • Định mức số lượng seri còn tối thiểu.
  • Cảm báo khi đến định mức.

Quản lý nghiệp vụ.

  • Tạo lệnh
    • Lựa chọn xe.
      • Xem thông tin truy xuất thiết bị định vị đó gần đây nhất.
      • Xem thông tin xe.
    • Tạo số seri cho các mẫu vé.
      • Số seri đầu.
      • Số seri cuối.
      • Số seri hiện tại.
      • Cập nhật số seri
    • Cập nhật mã ký hiệu.
    • Xuất/gửi lệnh xuống thiết bị.
  • Quản lý danh mục các lệnh đã gửi xuống thiết bị.
    • Loại mã lệnh.
    • Mẫu số.
    • Ký thiệu
    • Thời gian gửi lệnh.
    • Thời điểm xác nhận lệnh.
    • Thông báo kết quả lệnh.
  • Hủy lệnh.
  • Giám sát hành trình.
    • Lựa chọn tuyến đường.
    • Thông tin xe/ thiết bị định vị trên xe.
    • Trang thái hiện tại của xe.
      • Ghi nhận vị trí của xe.
        • Thời điểm cập nhật vị trí đó.
      • Tính lược xe chạy.
      • tình trạng xe.
        • Xe đang nghĩ.
        • Xe mất liên lạc.
        • Xe đang hoạt động
  • Thiết lập tuyến xe.
    • Cập nhật nhanh tuyến xe mới.
      • Thay đổi vĩnh viễn.
      • Chỉ áp dụng duy nhất lần này.
      • Định khoản thời gian áp dụng.

Hệ thống báo cáo và thống kê.

  • Báo cáo tổng hợp hoạt động của từng tuyến theo từ ngày …  đến ngày…
    • Số chuyến xe.
    • Số vé thường.
    • Số vé tập
    • Số vé sinh viên.
    • Tổng số vé.
  • Báo cáo tổng hợp theo từng xe.
    • Các tuyến đường đi.
    • Thời gian chi tiết của từng tuyến.
    • Số vé bán được của từng lượt – chi tiết từng loại vé.
    • Tổng số vé từng loại.
  • Báo cáo và thống kê từng loại vé theo tuyến đường.
    • Số vé tồn đầu kỳ
    • Số vé sử dụng.
    • Số vé tồn cuối kỳ.
  • Báo cáo chi tiết theo từng xe theo
    • Tuyến đường của xe.
    • Biển số xe.
    • Bến xuất phát.
  • Báo cáo và thống kê bình quân khách hàng vào từng thời điểm theo
    • Tuyến đường của xe.
    • Biển số xe.
    • Bến xuất phát.
  • Báo cáo và thống kê bình quân khách hàng từng trạm theo
    • Tuyến đường của xe.
    • Biển số xe.
    • Bến xuất phát.